uống nước nhớ nguồn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
uəŋ˧˥ nɨək˧˥ ɲəː˧˥ ŋuən˨˩uəŋ˩˧ nɨə̰k˩˧ ɲə̰ː˩˧ ŋuəŋ˧˧uəŋ˧˥ nɨək˧˥ ɲəː˧˥ ŋuəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
uəŋ˩˩ nɨək˩˩ ɲəː˩˩ ŋuən˧˧uəŋ˩˧ nɨə̰k˩˧ ɲə̰ː˩˧ ŋuən˧˧

Thành ngữ[sửa]

uống nước nhớ nguồn

  1. (Nghĩa bóng) Luôn nhớ đến những con người nuôi dạy ta, những nơi đã sinh ra ta, cho ta khôn lớn thành người,...
    Tôi chỉ hy vọng con cái của mình biết uống nước nhớ nguồn, chứ đừng vong ân phụ nghĩa.