Bước tới nội dung

ultramontane

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˈmɑːn.ˌteɪn/

Tính từ

ultramontane /.ˈmɑːn.ˌteɪn/

  1. Bên kia núi; bên kia núi An-pơ.
  2. Theo chủ trương giáo hoàngtoàn quyền.

Danh từ

ultramontane (ultramontanist) /.ˈmɑːn.ˌteɪn/

  1. Ngườibên kia núi An-pơ, người Y.
  2. Người theo chủ trương giáo hoàngtoàn quyền.

Tham khảo