ultramontane
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈmɑːn.ˌteɪn/
Tính từ
ultramontane /.ˈmɑːn.ˌteɪn/
- Bên kia núi; bên kia núi An-pơ.
- Theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền.
Danh từ
ultramontane (ultramontanist) /.ˈmɑːn.ˌteɪn/
- Người ở bên kia núi An-pơ, người Y.
- Người theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ultramontane”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)