Bước tới nội dung

vá đụp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vaː˧˥ ɗṵʔp˨˩ja̰ː˩˧ ɗṵp˨˨jaː˧˥ ɗup˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vaː˩˩ ɗup˨˨vaː˩˩ ɗṵp˨˨va̰ː˩˧ ɗṵp˨˨

Tục ngữ

vá đụp

  1. Nối chỉ vào các vết rách vải.
  2. (lón) Làm việc đểu đớt.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)