vách đứng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vajk˧˥ ɗɨŋ˧˥ja̰t˩˧ ɗɨ̰ŋ˩˧jat˧˥ ɗɨŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vajk˩˩ ɗɨŋ˩˩va̰jk˩˧ ɗɨ̰ŋ˩˧

Danh từ[sửa]

vách đứng

  1. Giống như vách đá, là một cái gì đó như đá và nằm trên núi.

Dịch[sửa]