Bước tới nội dung

vô căn cứ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vo˧˧ kan˧˧˧˥jo˧˥ kaŋ˧˥ kɨ̰˩˧jo˧˧ kaŋ˧˧˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vo˧˥ kan˧˥˩˩vo˧˥˧ kan˧˥˧ kɨ̰˩˧

Tính từ

vô căn cứ

  1. Hoàn toàn không có căn cứ, không có cơ sở gì.
    Lời buộc tội vô căn cứ.
    Nỗi bực tức vô căn cứ.

Tham khảo

“Vô căn cứ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam