Bước tới nội dung

vô gia cư

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vo˧˧ zaː˧˧˧˧jo˧˥ jaː˧˥˧˥jo˧˧ jaː˧˧˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vo˧˥ ɟaː˧˥˧˥vo˧˥˧ ɟaː˧˥˧˧˥˧

Tính từ

vô gia cư

  1. (Người) không có nhà cửa cố định, sống lang thang trên đường phố.
    Hiện nay ở những thành phố lớn, số lượng người vô gia cư và trẻ em lang thang cơ nhỡ ngày một gia tăng đang làm đau đầu chính quyền.

Dịch