cố định

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ko˧˥ ɗḭ̈ʔŋ˨˩ko̰˩˧ ɗḭ̈n˨˨ko˧˥ ɗɨn˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ko˩˩ ɗïŋ˨˨ko˩˩ ɗḭ̈ŋ˨˨ko̰˩˧ ɗḭ̈ŋ˨˨

Tính từ[sửa]

cố định

  1. nguyên trạng thái không di động, không biến đổi.
    Chỗ cố định.
    Tài sản cố định

Động từ[sửa]

cố định

  1. Làm cho ở vào trạng thái cố định.
    Cố định chỗ xương gãy.
    Cố định chỗ ngồi.
    Cố định quân số.

Tham khảo[sửa]