vô tận

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vo˧˧ tə̰ʔn˨˩jo˧˥ tə̰ŋ˨˨jo˧˧ təŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vo˧˥ tən˨˨vo˧˥ tə̰n˨˨vo˧˥˧ tə̰n˨˨

Tính từ[sửa]

vô tận

  1. Không bao giờ hết.
    Không gian vô tận.
    Niềm vui vô tận.

Tham khảo[sửa]