văn nghị luận

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
van˧˧ ŋḭʔ˨˩ lwə̰ʔn˨˩jaŋ˧˥ ŋḭ˨˨ lwə̰ŋ˨˨jaŋ˧˧ ŋi˨˩˨ lwəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
van˧˥ ŋi˨˨ lwən˨˨van˧˥ ŋḭ˨˨ lwə̰n˨˨van˧˥˧ ŋḭ˨˨ lwə̰n˨˨

Danh từ[sửa]

văn nghị luận

  1. Thể văn dùng lí lẽ phân tích, giải quyết vấn đề.