Bước tới nội dung

vượt cạn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vɨə̰ʔt˨˩ ka̰ːʔn˨˩jɨə̰k˨˨ ka̰ːŋ˨˨jɨək˨˩˨ kaːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vɨət˨˨ kaːn˨˨vɨə̰t˨˨ ka̰ːn˨˨

Động từ

[sửa]

vượt cạn

  1. (thông tục) Sinh con, về mặt khó nhọc của người mẹ lúc sinh đẻ.

Tham khảo

[sửa]

“Vượt cạn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam