Bước tới nội dung

vấp ngã

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vəp˧˥ ŋaʔa˧˥jə̰p˩˧ ŋaː˧˩˨jəp˧˥ ŋaː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vəp˩˩ ŋa̰ː˩˧vəp˩˩ ŋaː˧˩və̰p˩˧ ŋa̰ː˨˨

Động từ

vấp ngã

  1. Thất bại, sa ngã do thiếu kinh nghiệm, thiếu hiểu biết.
    bị vấp ngã trên đường đời

Tham khảo

vấp ngã”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam