Bước tới nội dung

một số

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

một + số.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mo̰ʔt˨˩ so˧˥mo̰k˨˨ ʂo̰˩˧mok˨˩˨ ʂo˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mot˨˨ ʂo˩˩mo̰t˨˨ ʂo˩˩mo̰t˨˨ ʂo̰˩˧

Danh từ

một số

  1. Số lượng nào đó (thường là ít) trong quan hệ với toàn thể, tổng thể.
    thu thập một số chứng cứ.
    tham khảo một số tài liệu.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

“Một số”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam