một số
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mo̰ʔt˨˩ so˧˥ | mo̰k˨˨ ʂo̰˩˧ | mok˨˩˨ ʂo˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mot˨˨ ʂo˩˩ | mo̰t˨˨ ʂo˩˩ | mo̰t˨˨ ʂo̰˩˧ | |
Danh từ
một số
- Số lượng nào đó (thường là ít) trong quan hệ với toàn thể, tổng thể.
- thu thập một số chứng cứ.
- tham khảo một số tài liệu.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
“vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam