Bước tới nội dung

vị tinh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vḭʔ˨˩ tïŋ˧˧jḭ˨˨ tïn˧˥ji˨˩˨ tɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vi˨˨ tïŋ˧˥vḭ˨˨ tïŋ˧˥vḭ˨˨ tïŋ˧˥˧

Danh từ

vị tinh

  1. Muối ngọt.
  2. mì chính
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)