ver

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

ver /vɛʁ/

  1. (Động vật học) Giun; sâu, trùng.

Tiếng Hà Lan[sửa]

Tính từ[sửa]

ver

Sự biến
cấp không biến biến bộ phận
ver verre vers
so sánh verder verdere verders
cao nhất verst verste
  1. Xa: cách nơi nào đó quãng dài.

Trái nghĩa[sửa]

Phó từ[sửa]

ver

Sự biến
ver
so sánh verder
cao nhất verst
  1. Xa: cách nơi nào đó quãng dài.

Trái nghĩa[sửa]