vern
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | vern | vernet |
| Số nhiều | vern | verna, vernene |
vern gđ
- Sự che chở, bảo vệ, giữ gìn, chống đỡ, bảo toàn.
- Denne muren er et vern mot steinras.
- Religionen kan være et vern mot fristelser.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vern”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)