đốn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗon˧˥ɗo̰ŋ˩˧ɗoŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

đốn

  1. Hư hỏng, tồi tệ.
    Không ngờ nó lại đốn đến như vậy.

Động từ[sửa]

đốn

  1. Chặt, đẵn nhiều cây để lấy củi, gỗ.
    Đốn gỗ.
    Đốn củi.
  2. Chặt, đẵn bớt cành để cho ra nhánh mới.
    Đốn cành lá.
    Đốn dâu.

Tham khảo[sửa]