Bước tới nội dung

vexation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /vɛk.ˈseɪ.ʃən/

Danh từ

vexation /vɛk.ˈseɪ.ʃən/

  1. Sự làm bực mình, sự làm phật ý.
  2. Sự bực mình, sự phật ý.
  3. Điều phiền toái, điều khó chịu.
    the vexations of life — những sự phiền toái của cuộc sống

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /vɛk.sa.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
vexation
/vɛk.sa.sjɔ̃/
vexations
/vɛk.sa.sjɔ̃/

vexation gc /vɛk.sa.sjɔ̃/

  1. Sự làm mất lòng, sự làm phật ý.
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự làm phiền nhiễu.
    Vexation pour un cachet — sự làm phiền nhiễu vì một con dấu

Trái nghĩa

Tham khảo