Bước tới nội dung

viaticum

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /vɑɪ.ˈæ.tɪ.kəm/

Danh từ

viaticum /vɑɪ.ˈæ.tɪ.kəm/

  1. (Sử học) Tiền ăn đường; đồ ăn đem đi đường (khi đi công cán).
  2. (Tôn giáo) Bánh thánh ban cho người hấp hối.
  3. Bàn thờ mang đi được.

Tham khảo