Bước tới nội dung

vietnam

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Phần Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Phần Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

< Vietnam

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

vietnam

  1. Tiếng Việt.

Biến cách

[sửa]
Dạng sở hữu của vietnam (Kotus loại 5/risti, không luân phiên nguyên âm)

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • vietnam”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004, truy cập 4 tháng 7 2023