wreath
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈriθ/
| [ˈriθ] |
Danh từ
wreath (số nhiều wreaths)
- Vòng hoa; vòng hoa tang.
- Luồng (khói) cuồn cuộn; đám (mây) cuồn cuộn.
- (Thơ ca) Vòng người xem, vòng người nhảy múa.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “wreath”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)