Bước tới nội dung

cuồn cuộn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kuən˨˩ kuən˨˩kuəŋ˧˧ kuəŋ˨˨kuəŋ˨˩ kuəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kuən˧˧ kuən˨˨

Động từ

[sửa]

cuồn cuộn

  1. Nổi lên thành từng cuộn, từng lớp tiếp theo nhau.
    Sóng cuồn cuộn .
    Khói bốc lên cuồn cuộn .
    Cánh tay cuồn cuộn những bắp thịt .
    Dòng người cuồn cuộn đổ về trung tâm thành phố.

Tham khảo

[sửa]