Bước tới nội dung

xâm lăng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 侵凌.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
səm˧˧ laŋ˧˧səm˧˥ laŋ˧˥səm˧˧ laŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
səm˧˥ laŋ˧˥səm˧˥˧ laŋ˧˥˧

Động từ

xâm lăng

  1. chiếm hoặc giành đồ hoặc đất của người khác.
    Người Châu Âu xâm lăng người địa phương tại Châu Mỹ và Úc.

Trái nghĩa

  1. Cướp lấy.
  2. Bỏ.

Đồng nghĩa

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)