Bước tới nội dung

xó xỉnh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˥ sḭ̈ŋ˧˩˧sɔ̰˩˧ sïn˧˩˨˧˥ sɨn˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˩˩ sïŋ˧˩sɔ̰˩˧ sḭ̈ʔŋ˧˩

Tính từ

xó xỉnh

  1. (Khẩu ngữ) Nơi chật hẹp, tối tăm, ít người biết đến (nói khái quát).
    Chui rúc trong các xó xỉnh.
    Tìm khắp mọi xó xỉnh.

Tham khảo

“Xó xỉnh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam