xếp xó

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sep˧˥˧˥sḛp˩˧ sɔ̰˩˧sep˧˥˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sep˩˩˩˩sḛp˩˧ sɔ̰˩˧

Tục ngữ[sửa]

xếp xó

  1. Cáimất tính hữu dụng.
  2. (lón) Người bất tài.