xa hoa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saː˧˧ hwaː˧˧ | saː˧˥ hwaː˧˥ | saː˧˧ hwaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| saː˧˥ hwa˧˥ | saː˧˥˧ hwa˧˥˧ | ||
Tính từ
- Sang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương.
- Sống xa hoa truỵ lạc.
- Ăn chơi quá xa hoa.
- Nhà Đường là triều đại sống xa hoa cực độ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xa hoa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)