xa lắc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saː˧˧ lak˧˥ | saː˧˥ la̰k˩˧ | saː˧˧ lak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| saː˧˥ lak˩˩ | saː˧˥˧ la̰k˩˧ | ||
Tính từ
xa lắc
- (Khẩu ngữ) Rất xa, đến mức tưởng chừng như không thể hình dung ra được, không thể đến được.
- Ở một nơi xa lắc.
- Nhớ lại những chuyện xa lắc.
Tham khảo
“Xa lắc”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam