Bước tới nội dung

xa lắc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
saː˧˧ lak˧˥saː˧˥ la̰k˩˧saː˧˧ lak˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
saː˧˥ lak˩˩saː˧˥˧ la̰k˩˧

Tính từ

xa lắc

  1. (Khẩu ngữ) Rất xa, đến mức tưởng chừng như không thể hình dung ra được, không thể đến được.
    Ở một nơi xa lắc.
    Nhớ lại những chuyện xa lắc.

Tham khảo

“Xa lắc”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam