yên ổn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
iən˧˧ o̰n˧˩˧iəŋ˧˥˧˩˨iəŋ˧˧˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
iən˧˥ on˧˩iən˧˥˧ o̰ʔn˧˩

Tính từ[sửa]

yên ổn

  1. Bình yên, ổn định, không có gì đe doạ.
    Yên ổn làm ăn.

Tham khảo[sửa]