đỏ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɔ̰˧˩˧ ɗɔ˧˩˨ ɗɔ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɔ˧˩ ɗɔ̰ʔ˧˩

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Tính từ

đỏ

  1. màu như máu, như son.
    Cờ đỏ sao vàng.
    Khăn quàng đỏ
  2. Hồng hồng.
    Mặt đỏ
  3. Đã cháy.
    Than còn đỏ.
    Đèn đỏ rồi
  4. Theo biểu tượng của cách mạng vô sản.
    Công hội đỏ
  5. May mắn.
    Vận đỏ
  6. Nói khi đánh bài không thua.
    Hắn được nhiều là vì đỏ, chứ có tài năng gì.

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa