đổ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗo̰˧˩˧ ɗo˧˩˨ ɗo˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗo˧˩ ɗo̰ʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

đổ

  1. Ngã nằm xuống do bị tác động mạnh hoặc dotư thế không đứng vững.
    Bão lớn làm đổ cây .
    Tường xây ít xi măng bị đổ.
  2. Không đứng vững được do không chống chọi nổi.
    Kế hoạch bị đổ.
  3. Chết, không tồn tại.
    Mùa đông trâu bò hay bị đổ.
  4. Đưa ra ngoài vật chứa đựng.
    Đổ thóc ra phơi .
    Xe đổ khách ngang đường.
  5. Đưa (chất nhão, chất dẻo) vào khuôn để tạo vật cứng.
    Đổ bê tông.
    Đổ móng.
    Đổ tượng thạch cao.
  6. Thoát ra ngoài nhiều.
    Đổ mồ hôi.
    Đổ máu.
  7. Dồn mạnh về một nơi, một chỗ.
    Sông đổ về biển .
    Mọi người đổ ra đường.
  8. Dồn trách nhiệm, tội lỗi cho người khác đáng ra mình phải chịu.
    Làm sai còn đổ cho người khác.
  9. Chuyển sang trạng thái khác một cách đột ngột.
    Trời đổ tối .
    Cô con gái đổ hư.
  10. (Kết hợp với từ chỉ hướng như ra, vào, lên, xuống để tính) Trở về một phía, một bên.
    Khoảng năm mươi tuổi đổ lại.
    Tính từ.
    Hà.
    Nội trở ra.

Tham khảo[sửa]