kem
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Đại từ [sửa]
kem
Phương ngữ khác [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɛm˧˧ | kɛm˧˥ | kɛm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɛm˧˥ | kɛm˧˥˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
kem
- Chất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ.
- Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại. Đánh kem.
- Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, v. V. đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh. Kem cốc (kem đặc, đựng vào cốc để ăn). Kem que (kem đông cứng, có que để cầm ăn).
- Chất được chế dưới dạng nhờn và đặc quánh, có pha chất thơm hoặc dược phẩm, dùng bôi để giữ cho da mềm, mịn. Kem chống nẻ. Kem dưỡng da.
- Quỷ giữ hồn người chết hay người sắp chết, theo mê tín. Cúng kem.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.