belong
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
belong nội động từ /bɪ.ˈlɔŋ/
- Thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu.
- the power belongs to the people — chính quyền thuộc về tay nhân dân
- Thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào).
- where do these things belong? — những thứ này để vào chỗ nào?
- where it belongs — đúng chỗ
- to belong in — (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở chỗ nào
- to belong here — là người; ở đây; ở đúng ngay dưới đầu đề này
- Thuộc về bổn phận của, là việc của; có liên quan tới.
- it belongs to you investigate the matter — bổn phận của anh là phải điều tra vấn đề
- Thuộc vào loại.
- whales belong among the mammals — cá voi thuộc loài có vú
- Là hội viên của.
[sửa] Thành ngữ
- to belong together: Ăn ý nhau, hợp tính hợp tình với nhau.
- to belong with: Có quan hệ với, liên quan với.
[sửa] Chia động từ
belong
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to belong | |||||
| Phân từ hiện tại | belonging | |||||
| Phân từ quá khứ | belonged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | belong | belong hoặc belongest¹ | belongs hoặc belongeth¹ | belong | belong | belong |
| Quá khứ | belonged | belonged, hoặc belongedst¹ | belonged | belonged | belonged | belonged |
| Tương lai | will/shall² belong | will/shall belong hoặc wilt/shalt¹ belong | will/shall belong | will/shall belong | will/shall belong | will/shall belong |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | belong | belong hoặc belongest¹ | belong | belong | belong | belong |
| Quá khứ | belonged | belonged | belonged | belonged | belonged | belonged |
| Tương lai | were to belong hoặc should belong | were to belong hoặc should belong | were to belong hoặc should belong | were to belong hoặc should belong | were to belong hoặc should belong | were to belong hoặc should belong |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | belong | — | let’s belong | belong | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)