belong

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Nội động từ

belong nội động từ /bɪ.ˈlɔŋ/

  1. Thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu.
    the power belongs to the people — chính quyền thuộc về tay nhân dân
  2. Thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào).
    where do these things belong? — những thứ này để vào chỗ nào?
    where it belongs — đúng chỗ
    to belong in — (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở chỗ nào
    to belong here — là người; ở đây; ở đúng ngay dưới đầu đề này
  3. Thuộc về bổn phận của, là việc của; có liên quan tới.
    it belongs to you investigate the matter — bổn phận của anh là phải điều tra vấn đề
  4. Thuộc vào loại.
    whales belong among the mammals — cá voi thuộc loài có vú
  5. hội viên của.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa