canter
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
canter /ˈkæn.tɜː/
- Người giả dối, người đạo đức giả.
- Người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng.
- (Thông tục) Kẻ ăn mày, kẻ kêu đường.
Ngoại động từ [sửa]
canter ngoại động từ /ˈkæn.tɜː/
Chia động từ [sửa]
canter
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to canter | |||||
| Phân từ hiện tại | cantering | |||||
| Phân từ quá khứ | cantered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | canter | canter hoặc canterest¹ | canters hoặc cantereth¹ | canter | canter | canter |
| Quá khứ | cantered | cantered hoặc canteredst¹ | cantered | cantered | cantered | cantered |
| Tương lai | will/shall² canter | will/shall canter hoặc wilt/shalt¹ canter | will/shall canter | will/shall canter | will/shall canter | will/shall canter |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | canter | canter hoặc canterest¹ | canter | canter | canter | canter |
| Quá khứ | cantered | cantered | cantered | cantered | cantered | cantered |
| Tương lai | were to canter hoặc should canter | were to canter hoặc should canter | were to canter hoặc should canter | were to canter hoặc should canter | were to canter hoặc should canter | were to canter hoặc should canter |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | canter | — | let’s canter | canter | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
canter nội động từ /ˈkæn.tɜː/
Chia động từ [sửa]
canter
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to canter | |||||
| Phân từ hiện tại | cantering | |||||
| Phân từ quá khứ | cantered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | canter | canter hoặc canterest¹ | canters hoặc cantereth¹ | canter | canter | canter |
| Quá khứ | cantered | cantered hoặc canteredst¹ | cantered | cantered | cantered | cantered |
| Tương lai | will/shall² canter | will/shall canter hoặc wilt/shalt¹ canter | will/shall canter | will/shall canter | will/shall canter | will/shall canter |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | canter | canter hoặc canterest¹ | canter | canter | canter | canter |
| Quá khứ | cantered | cantered | cantered | cantered | cantered | cantered |
| Tương lai | were to canter hoặc should canter | were to canter hoặc should canter | were to canter hoặc should canter | were to canter hoặc should canter | were to canter hoặc should canter | were to canter hoặc should canter |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | canter | — | let’s canter | canter | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| canter /kɑ̃.tœʁ/ |
canter /kɑ̃.tœʁ/ |
canter gđ /kɑ̃.tœʁ/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)