crow
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
crow /ˈkroʊ/
Thành ngữ
- as the vrow flies: Theo đường chim bay, thẳng tắp.
- to eat crow: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Chịu nhục.
- to have a crow to pick (plack) with somebody: Có chuyện lôi thôi với ai, có chuyện cãi cọ với ai; có chuyện bắt bẻ ai.
Danh từ
crow /ˈkroʊ/
Nội động từ
crow nội động từ crew, crowed /ˈkroʊ/
Thành ngữ
- to crow over: Chiến thắng (quân thù... ).
Chia động từ
crow
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crow | |||||
| Phân từ hiện tại | crowing | |||||
| Phân từ quá khứ | crowed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crow | crow hoặc crowst¹ | crows hoặc crowth¹ | crow | crow | crow |
| Quá khứ | crowed | crowed, hoặc crowdst¹ | crowed | crowed | crowed | crowed |
| Tương lai | will/shall² crow | will/shall crow hoặc wilt/shalt¹ crow | will/shall crow | will/shall crow | will/shall crow | will/shall crow |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crow | crow hoặc crowst¹ | crow | crow | crow | crow |
| Quá khứ | crowed | crowed | crowed | crowed | crowed | crowed |
| Tương lai | were to crow hoặc should crow | were to crow hoặc should crow | were to crow hoặc should crow | were to crow hoặc should crow | were to crow hoặc should crow | were to crow hoặc should crow |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crow | — | let’s crow | crow | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)