keo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɛw˧˧ | kɛw˧˥ | kɛw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɛw˧˥ | kɛw˧˥˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
keo
- Bọ của một loài bướm ăn hại lúa.
- Loài vẹt đầu đỏ.
- Một phần cuộc đấu giữa hai lúc nghỉ.
- Đánh một keo đu.
- Vật nhau ba keo.
- Cuộc đấu tranh.
- Hỏng keo này bày keo khác. (tục ngữ)
- Loài cây nhỡ thuộc họ đậu, có thể trồng làm rào giậu.
- Chất dính bằng nhựa cây hoặc nấu bằng da trâu bò.
Tính từ [sửa]
keo
- Bủn xỉn.
- Tính keo.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.