keo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɛw˧˧ kɛw˧˥ kɛw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɛw˧˥ kɛw˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

keo

  1. Bọ của một loài bướm ăn hại lúa.
  2. Loài vẹt đầu đỏ.
  3. Một phần cuộc đấu giữa hai lúc nghỉ.
    Đánh một keo đu.
    Vật nhau ba keo.
  4. Cuộc đấu tranh.
    Hỏng keo này bày keo khác. (tục ngữ)
  5. Loài cây nhỡ thuộc họ đậu, có thể trồng làm rào giậu.
  6. Chất dính bằng nhựa cây hoặc nấu bằng da trâu bò.

[sửa] Tính từ

keo

  1. Bủn xỉn.
    Tính keo.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa