launch

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

launch /ˈlɔntʃ/

  1. Xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến).
  2. Xuồng du lịch.

[sửa] Danh từ

launch /ˈlɔntʃ/

  1. Sự hạ thuỷ (tàu).

[sửa] Ngoại động từ

launch ngoại động từ /ˈlɔntʃ/

  1. Hạ thuỷ (tàu).
  2. Ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ... ); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào... ); giáng (quả đấm... ); ban bố (sắc lệnh... ).
  3. Khởi đầu, khai trương.
    to launch a new enterprise — khai trương một tổ chức kinh doanh mới
  4. Đưa (ai) ta, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

launch nội động từ /ˈlɔntʃ/

  1. Bắt đầu dấn vào, lao vào.
    to launch out on a long voyage — bắt đầu một cuộc hành trình dài
    to launch out into extravagance — lao vào một cuộc sống phóng túng
    to launch out into the sea of life — dấn thân vào đời

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa