lob
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
lob /ˈlɑːb/
[sửa] Ngoại động từ
lob ngoại động từ /ˈlɑːb/
- (Thể dục,thể thao) Lốp (bóng).
- Bắn vòng cầu, câu, rớt.
- to lob mortar-shells on enemy posts — rót đạn súng cối vào đồn địch
[sửa] Chia động từ
lob
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lob | |||||
| Phân từ hiện tại | lobbing | |||||
| Phân từ quá khứ | lobbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lob | lob hoặc lobbest¹ | lobs hoặc lobbeth¹ | lob | lob | lob |
| Quá khứ | lobbed | lobbed, hoặc lobbedst¹ | lobbed | lobbed | lobbed | lobbed |
| Tương lai | will/shall² lob | will/shall lob hoặc wilt/shalt¹ lob | will/shall lob | will/shall lob | will/shall lob | will/shall lob |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lob | lob hoặc lobbest¹ | lob | lob | lob | lob |
| Quá khứ | lobbed | lobbed | lobbed | lobbed | lobbed | lobbed |
| Tương lai | were to lob hoặc should lob | were to lob hoặc should lob | were to lob hoặc should lob | were to lob hoặc should lob | were to lob hoặc should lob | were to lob hoặc should lob |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lob | — | let’s lob | lob | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
lob nội động từ ((thường) + along) /ˈlɑːb/
[sửa] Chia động từ
lob
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lob | |||||
| Phân từ hiện tại | lobbing | |||||
| Phân từ quá khứ | lobbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lob | lob hoặc lobbest¹ | lobs hoặc lobbeth¹ | lob | lob | lob |
| Quá khứ | lobbed | lobbed, hoặc lobbedst¹ | lobbed | lobbed | lobbed | lobbed |
| Tương lai | will/shall² lob | will/shall lob hoặc wilt/shalt¹ lob | will/shall lob | will/shall lob | will/shall lob | will/shall lob |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lob | lob hoặc lobbest¹ | lob | lob | lob | lob |
| Quá khứ | lobbed | lobbed | lobbed | lobbed | lobbed | lobbed |
| Tương lai | were to lob hoặc should lob | were to lob hoặc should lob | were to lob hoặc should lob | were to lob hoặc should lob | were to lob hoặc should lob | were to lob hoặc should lob |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lob | — | let’s lob | lob | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| lob /lɔb/ |
lobs /lɔb/ |
lob gđ
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)