mù
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
mù
Dịch
|
|
|
Tính từ
mù
- (Nhãn khoa) Mất khả năng nhìn.
- Người mù (bị mù cả hai mắt).
- Bị mù một mắt.
- Có mắt như mù (không hiểu biết gì cả).
- Ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xoá nhoà, không còn nhận biết ra cái gì nữa.
- Bụi mù trời.
- Rối mù.
- Quay tít mù.
- P. (kng.; dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp).
- (Mùi khó chịu) đến mức độ cao, xông lên mạnh mẽ và lan toả khắp xung quanh.
- Mùi caosu cháy khét mù.
- Khai mù.
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

