mantle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
mantle /ˈmæn.tᵊl/
- Áo khoác, áo choàng không tay.
- (Nghĩa bóng) Cái che phủ, cái che đậy.
- Măng sông đèn.
- (Giải phẫu) Vỏ nâo, vỏ đại não.
- (Động vật học) Áo (của động vật thân mềm).
Ngoại động từ [sửa]
mantle ngoại động từ /ˈmæn.tᵊl/
Chia động từ [sửa]
mantle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mantle | |||||
| Phân từ hiện tại | mantling | |||||
| Phân từ quá khứ | mantled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mantle | mantle hoặc mantlest¹ | mantles hoặc mantleth¹ | mantle | mantle | mantle |
| Quá khứ | mantled | mantled hoặc mantledst¹ | mantled | mantled | mantled | mantled |
| Tương lai | will/shall² mantle | will/shall mantle hoặc wilt/shalt¹ mantle | will/shall mantle | will/shall mantle | will/shall mantle | will/shall mantle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mantle | mantle hoặc mantlest¹ | mantle | mantle | mantle | mantle |
| Quá khứ | mantled | mantled | mantled | mantled | mantled | mantled |
| Tương lai | were to mantle hoặc should mantle | were to mantle hoặc should mantle | were to mantle hoặc should mantle | were to mantle hoặc should mantle | were to mantle hoặc should mantle | were to mantle hoặc should mantle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mantle | — | let’s mantle | mantle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
mantle nội động từ /ˈmæn.tᵊl/
- Sủi bọt, có váng (nước, rượu).
- Xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên (mặt).
- face mantled with blushes — mặt đỏ ửng lên
- blushes mantled on one's cheeks — má đỏ ửng lên
Chia động từ [sửa]
mantle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mantle | |||||
| Phân từ hiện tại | mantling | |||||
| Phân từ quá khứ | mantled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mantle | mantle hoặc mantlest¹ | mantles hoặc mantleth¹ | mantle | mantle | mantle |
| Quá khứ | mantled | mantled hoặc mantledst¹ | mantled | mantled | mantled | mantled |
| Tương lai | will/shall² mantle | will/shall mantle hoặc wilt/shalt¹ mantle | will/shall mantle | will/shall mantle | will/shall mantle | will/shall mantle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mantle | mantle hoặc mantlest¹ | mantle | mantle | mantle | mantle |
| Quá khứ | mantled | mantled | mantled | mantled | mantled | mantled |
| Tương lai | were to mantle hoặc should mantle | were to mantle hoặc should mantle | were to mantle hoặc should mantle | were to mantle hoặc should mantle | were to mantle hoặc should mantle | were to mantle hoặc should mantle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mantle | — | let’s mantle | mantle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)