moon
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
moon /ˈmuːn/
[sửa] Thành ngữ
- to cry for the moon: Xem Cry.
- to shoot the moon: (Từ lóng) Dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà.
- once in a blue moon: Rất hiếm, ít khi, năm thì mười hoạ.
- the man in the moon: Chú cuội, người mơ mộng vơ vẩn.
[sửa] Nội động từ
moon nội động từ (+ about, around...) /ˈmuːn/
- Đi lang thang vơ vẩn.
- Có vẻ mặt thờ thẫn như ở cung trăng.
[sửa] Ngoại động từ
moon ngoại động từ /ˈmuːn/
[sửa] Chia động từ
moon
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to moon | |||||
| Phân từ hiện tại | mooning | |||||
| Phân từ quá khứ | mooned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | moon | moon hoặc moonest¹ | moons hoặc mooneth¹ | moon | moon | moon |
| Quá khứ | mooned | mooned, hoặc moonedst¹ | mooned | mooned | mooned | mooned |
| Tương lai | will/shall² moon | will/shall moon hoặc wilt/shalt¹ moon | will/shall moon | will/shall moon | will/shall moon | will/shall moon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | moon | moon hoặc moonest¹ | moon | moon | moon | moon |
| Quá khứ | mooned | mooned | mooned | mooned | mooned | mooned |
| Tương lai | were to moon hoặc should moon | were to moon hoặc should moon | were to moon hoặc should moon | were to moon hoặc should moon | were to moon hoặc should moon | were to moon hoặc should moon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | moon | — | let’s moon | moon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)gr:moon