nòng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| na̤wŋ˨˩ | nawŋ˧˧ | nawŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nawŋ˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
nòng
- Cái ổ giữa một vật gì.
- Nòng nến.
- Cái cốt nong vào trong một vật để làm cho rộng ra.
- Cái nòng giày.
- Tờ giấy có kẻ ô lồng vào dưới tờ giấy trắng để viết cho được thẳng dòng.
Động từ [sửa]
nòng
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.