nữ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

nữ

  1. Người thuộc giới nữ; phân biệt với nam.
    Không phân biệt nam với nữ.

Trái nghĩa

Dịch

Tính từ

nữ

  1. (Đồ dùng) chuyên dụng, dành riêng cho nữ giới.
    Xe đạp nữ.
    Hon đa nữ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác