partner

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

partner /ˈpɑːrt.nɜː/

  1. Người cùng chung phần; người cùng công ty.
  2. Hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế).
  3. Bạn cùng phe (trong một trò chơi).
  4. Bạn cùng nhảy (vũ quốc tế).
  5. Vợ; chồng.
  6. (Số nhiều) Khung lỗ (ở sàn tàu để cột buồm và trục lái... đi qua).

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

partner ngoại động từ /ˈpɑːrt.nɜː/

  1. Chung phần với, công ty với (ai).
  2. Cho (ai) nhập hội; kết (ai với ai) thành một phe.
    to partner someone with another — kết ai với ai thành một phe
  3. người cùng chung phần với (ai); là người cùng canh ty với (ai); là bạn cùng phe với (ai).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa