quarry
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
quarry /ˈkwɔr.i/
- Con mồi; con thịt.
- (Nghĩa bóng) Người bị truy nã.
- Mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo... ).
- Nơi lấy đá, mỏ đá.
- (Nghĩa bóng) Nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức.
[sửa] Ngoại động từ
quarry ngoại động từ /ˈkwɔr.i/
- Lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá.
- to quarry marble — khai thác đá hoa
- (Nghĩa bóng) Moi, tìm tòi.
[sửa] Chia động từ
quarry
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to quarry | |||||
| Phân từ hiện tại | quarrying | |||||
| Phân từ quá khứ | quarried | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quarry | quarry hoặc quarriest¹ | quarries hoặc quarrieth¹ | quarry | quarry | quarry |
| Quá khứ | quarried | quarried, hoặc quarriedst¹ | quarried | quarried | quarried | quarried |
| Tương lai | will/shall² quarry | will/shall quarry hoặc wilt/shalt¹ quarry | will/shall quarry | will/shall quarry | will/shall quarry | will/shall quarry |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quarry | quarry hoặc quarriest¹ | quarry | quarry | quarry | quarry |
| Quá khứ | quarried | quarried | quarried | quarried | quarried | quarried |
| Tương lai | were to quarry hoặc should quarry | were to quarry hoặc should quarry | were to quarry hoặc should quarry | were to quarry hoặc should quarry | were to quarry hoặc should quarry | were to quarry hoặc should quarry |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | quarry | — | let’s quarry | quarry | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
quarry nội động từ /ˈkwɔr.i/
- Tìm tòi.
- to quarry in old manuscripts — tìm tòi trong các bản thảo cũ
[sửa] Chia động từ
quarry
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to quarry | |||||
| Phân từ hiện tại | quarrying | |||||
| Phân từ quá khứ | quarried | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quarry | quarry hoặc quarriest¹ | quarries hoặc quarrieth¹ | quarry | quarry | quarry |
| Quá khứ | quarried | quarried, hoặc quarriedst¹ | quarried | quarried | quarried | quarried |
| Tương lai | will/shall² quarry | will/shall quarry hoặc wilt/shalt¹ quarry | will/shall quarry | will/shall quarry | will/shall quarry | will/shall quarry |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quarry | quarry hoặc quarriest¹ | quarry | quarry | quarry | quarry |
| Quá khứ | quarried | quarried | quarried | quarried | quarried | quarried |
| Tương lai | were to quarry hoặc should quarry | were to quarry hoặc should quarry | were to quarry hoặc should quarry | were to quarry hoặc should quarry | were to quarry hoặc should quarry | were to quarry hoặc should quarry |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | quarry | — | let’s quarry | quarry | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)