rong

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

rong

  1. Loài thực vật bậc cao sốngnước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại.
  2. Tảo.

Động từ

rong

  1. Đi hết chỗ này chỗ khác, không dừng lại lâuđâu.
    Rong chơi khắp phố.
    Bán hàng rong.
  2. Chặt, trẩy, xén.
    Rong bớt các cành tre.
    Rong cỏ quanh bờ ao.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác