rat

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

rat
rat

Cách phát âm

Danh từ

rat /ˈræt/

  1. (Động vật học) Con chuột.
  2. (Chính trị) Kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn.
  3. công nhân không chịu tham gia đình công, người chiếm chỗ làm của công nhân đình công; người chịu nhận tiền lương ít hơn của công đoàn yêu sách.
    lóng rats! — chuyện vô lý! chuyện lếu láo, chuyện tầm bậy!

Thành ngữ

Nội động từ

rat nội động từ /ˈræt/

  1. Bắt chuột, giết chuột.
  2. (Chính trị) Bỏ đảng, bỏ hàng ngũ trong lúc khó khăn.
  3. (Nghĩa bóng) Phản bội, bỏ rơi.
    to rat on a pal — phản bạn, bỏ rơi bạn
  4. Không tham gia đình công.

Ngoại động từ

rat ngoại động từ /ˈræt/

  1. (Như) Drat.

Chia động từ

Tham khảo

Công cụ cá nhân