romance
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
romance /roʊ.ˈmænts/
[sửa] Tính từ
romance /roʊ.ˈmænts/
- (Romance) Rôman (ngôn ngữ).
[sửa] Danh từ
romance /roʊ.ˈmænts/
- Truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ).
- Tiểu thuyết mơ mông xa thực tế.
- Câu chuyện tình lãng mạn; mối tình lãng mạn.
- Sự mơ mộng, tính lãng mạn.
- Sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu.
- (Âm nhạc) Rôman (khúc).
[sửa] Nội động từ
romance nội động từ /roʊ.ˈmænts/
[sửa] Chia động từ
romance
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to romance | |||||
| Phân từ hiện tại | romancing | |||||
| Phân từ quá khứ | romanced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | romance | romance hoặc romancest¹ | romances hoặc romanceth¹ | romance | romance | romance |
| Quá khứ | romanced | romanced, hoặc romancedst¹ | romanced | romanced | romanced | romanced |
| Tương lai | will/shall² romance | will/shall romance hoặc wilt/shalt¹ romance | will/shall romance | will/shall romance | will/shall romance | will/shall romance |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | romance | romance hoặc romancest¹ | romance | romance | romance | romance |
| Quá khứ | romanced | romanced | romanced | romanced | romanced | romanced |
| Tương lai | were to romance hoặc should romance | were to romance hoặc should romance | were to romance hoặc should romance | were to romance hoặc should romance | were to romance hoặc should romance | were to romance hoặc should romance |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | romance | — | let’s romance | romance | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| romance /ʁɔ.mɑ̃s/ |
romances /ʁɔ.mɑ̃s/ |
romance gc /ʁɔ.mɑ̃s/
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| romance /ʁɔ.mɑ̃s/ |
romances /ʁɔ.mɑ̃s/ |
romance gđ /ʁɔ.mɑ̃s/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)