salve
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
salve /ˈsæv/
- Thuốc mỡ, thuốc xoa.
- Dầu hắc ín.
- Điều an ủi, điều làm yên tâm.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Lời xoa dịu, lời phỉnh.
[sửa] Ngoại động từ
salve ngoại động từ /ˈsæv/
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Xoa thuốc mỡ.
- Bôi đen; đánh dấu (cừu, súc vật).
- Làm dịu, xoa dịu, an ủi (sự đau đớn, lòng tự ái... ).
- Hoà giải (mâu thuẫn); giữ gìn bảo vệ (danh dự của ai); giải quyết (khó khăn); làm tan (sự nghi ngờ).
- Cứu (tàu, hàng hoá) khỏi đắm; cứu (tài sản) khỏi bị cháy.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Xoa dịu, phỉnh.
[sửa] Chia động từ
salve
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to salve | |||||
| Phân từ hiện tại | salving | |||||
| Phân từ quá khứ | salved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | salve | salve hoặc salvest¹ | salves hoặc salveth¹ | salve | salve | salve |
| Quá khứ | salved | salved, hoặc salvedst¹ | salved | salved | salved | salved |
| Tương lai | will/shall² salve | will/shall salve hoặc wilt/shalt¹ salve | will/shall salve | will/shall salve | will/shall salve | will/shall salve |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | salve | salve hoặc salvest¹ | salve | salve | salve | salve |
| Quá khứ | salved | salved | salved | salved | salved | salved |
| Tương lai | were to salve hoặc should salve | were to salve hoặc should salve | were to salve hoặc should salve | were to salve hoặc should salve | were to salve hoặc should salve | were to salve hoặc should salve |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | salve | — | let’s salve | salve | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| salve /salv/ |
salves /salv/ |
salve gc /salv/
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| salve /salv/ |
salves /salv/ |
salve gđ /salv/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)