thác
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thác”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Cách phát âm
Danh từ
thác
Dịch
|
|
|
Tính từ
thác
- Chết (cũ).
- Đến điều sống đục sao bằng thác trong (Truyện Kiều)
Động từ
thác
- Viện cớ.
- Thác bệnh để xin nghỉ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.