ty

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Na Uy

[sửa] Động từ

Các dạng
Nguyên mẫu å ty
Hiện tại chỉ ngôi tyr
Quá khứ tydde
Động tính từ quá khứ tydd
Động tính từ hiện tại

ty

  1. Cầu cứu, cầu viện.
    et skur hvor folk kan ty inn når det regner
    Han tyr til meg når han trenger hjelp.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ti˧˧ ti˧˥ ti˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ti˧˥ ti˧˥˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

ty

  1. Cơ quan cấp tỉnh coi việc hành chínhchuyên môn của một ngành.
    Ty giáo dục.
    Hà.
    Bắc.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa