ty
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy
Động từ
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å ty |
| Hiện tại chỉ ngôi | tyr |
| Quá khứ | tydde |
| Động tính từ quá khứ | tydd |
| Động tính từ hiện tại | — |
ty
- Cầu cứu, cầu viện.
- et skur hvor folk kan ty inn når det regner
- Han tyr til meg når han trenger hjelp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “ty”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
ty
- Cơ quan cấp tỉnh coi việc hành chính và chuyên môn của một ngành.
- Ty giáo dục.
- Hà.
- Bắc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.