Bước tới nội dung

ác khẩu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːk˧˥ xə̰w˧˩˧a̰ːk˩˧ kʰəw˧˩˨aːk˧˥ kʰəw˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːk˩˩ xəw˧˩a̰ːk˩˧ xə̰ʔw˧˩

Tính từ

ác khẩu

  1. Người phát ngôn thô thiển.
  2. Sự biểu đạt vụng về, phương hại tới người khác.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)